Nghĩa tiếng Việt
- Sự phân biệt; điều phân biệt, điều khác nhau.danh từ
- Nét đặc biệt, màu sắc riêng, tính độc đáo (văn).danh từ
- Dấu hiệu đặc biệt; biểu hiện danh dự, tước hiệu, danh hiệu.danh từ
- Sự biệt đãi, sự ưu đãi, sự trọng vọng.danh từ
- Sự ưu tú, sự xuất chúng, sự lỗi lạc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There is no distinction between these two items.
-
Her writing lacks distinction and unique style.
-
She stood out with distinction in every class.
-
They treated the guest with great distinction.
-
He was recognized as one of the men of distinction.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép