TanroDictionary Sổ từ

distinction

/dɪˈstɪŋkʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phân biệt; điều phân biệt, điều khác nhau.danh từ
  2. Nét đặc biệt, màu sắc riêng, tính độc đáo (văn).danh từ
  3. Dấu hiệu đặc biệt; biểu hiện danh dự, tước hiệu, danh hiệu.danh từ
  4. Sự biệt đãi, sự ưu đãi, sự trọng vọng.danh từ
  5. Sự ưu tú, sự xuất chúng, sự lỗi lạc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. There is no distinction between these two items.

  2. Her writing lacks distinction and unique style.

  3. She stood out with distinction in every class.

  4. They treated the guest with great distinction.

  5. He was recognized as one of the men of distinction.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép