TanroDictionary Sổ từ

distinctive

/dɪˈstɪŋktɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặc biệt; để phân biệt.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bird has a very distinctive blue feather.

  2. distinctive feature

    nét đặc biệt

  3. distinctive mark

    dấu để phân biệt; dấu đặc biệt

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép