Nghĩa tiếng Việt
- Đặc biệt; để phân biệt.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The bird has a very distinctive blue feather.
-
distinctive feature
nét đặc biệt
-
distinctive mark
dấu để phân biệt; dấu đặc biệt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép