Nghĩa tiếng Việt
- Riêng biệt.D
- Rõ ràng, rành mạch, minh bạch, rõ rệt.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She spoke distinctly during the meeting.
-
I can hear your voice distinctly now.
-
to hear distinctly
nghe rõ ràng
-
to be distinctly superior
to hơn rõ rệt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép