Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của distract.động từ
Ví dụ
-
His phone was distracting him during study time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈstræktɪŋ/
His phone was distracting him during study time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép