TanroDictionary Sổ từ

distracting

/dɪˈstræktɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của distract.động từ

Ví dụ

  1. His phone was distracting him during study time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép