Nghĩa tiếng Việt
- Nỗi đau buồn, nỗi đau khổ, nỗi đau đớn.danh từ
- Cảnh khốn cùng, cảnh túng quẫn, cảnh gieo neo.danh từ
- Tai hoạ, cảnh hiểm nghèo, cảnh hiểm nguy.danh từ
- Tình trạng kiệt sức, tình trạng mệt lả, tình trạng mệt đứt hơi.danh từ
- Sự tịch biên.danh từ
- Làm đau buồn, làm đau khổ, làm đau đớn.động từ
- Làm lo âu, làm lo lắng.động từ
- Bắt chịu gian nan, bắt chịu khốn khổ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She felt great distress after the bad news.
-
Many families lived in distress that winter.
-
A flare was sent as a signal of distress.
-
After the race, he was in distress.
-
The goods were taken under distress.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép