Nghĩa tiếng Việt
- Người phân phối, người phân phát.danh từ
- Bộ phân phối.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Each distributor delivered boxes to local shops.
-
The distributor sent power to every light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép