TanroDictionary Sổ từ

dithyramb

/ˈdɪθɪˌræmb/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thơ tán tụng, thơ đitian.danh từ
  2. Bài ca thần rượu.danh từ

Ví dụ

  1. She read a dithyramb praising the spring festival.

  2. The singer performed a lively dithyramb.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép