Nghĩa tiếng Việt
- Lợi tiểu, lợi niệu.tính từ
- Thuốc lợi tiểu, thuốc lợi niệu.danh từ
Ví dụ
-
This tea has a mild diuretic effect.
-
The doctor gave her a diuretic for swelling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép