Nghĩa tiếng Việt
- Gồm nhiều loại khác nhau, linh tinh.tính từ
- Thay đổi khác nhau.tính từ
Tiếng Nhật
- 多様たようđa dạng
- 様々さまざまnhiều loại, đa dạng
- 区々まちまちkhác nhau, đa dạng, bất đồng
- 種々しゅじゅnhiều loại, đủ loại, đa dạng
- 種類豊富しゅるいほうふđa dạng chủng loại
Ví dụ
-
The class had diverse students from many places.
-
Her interests are diverse and changing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép