TanroDictionary Sổ từ

diversify

/daɪˈvɜːsɪfaɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho thành nhiều dạng, làm cho thành nhiều vẻ.động từ

Ví dụ

  1. We should diversify the class reading list.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép