Nghĩa tiếng Việt
- Sự chia; sự phân chia.danh từ
- Phép chia.danh từ
- Sự chia rẽ, sự ly gián; sự bất hoà, sự phân tranh.danh từ
- Sự phân loại, sự sắp loại, sự phân nghĩa.danh từ
- Sự chia làm hai phe để biểu quyết (ở quốc hội, nghị viện...).danh từ
- Phân khu, khu vực (hành chính).danh từ
- Đường phân chia, ranh giới; vách ngăn.danh từ
- Phần đoạn; nhóm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The division of labor makes the factory efficient.
-
The division of the cake was very fair.
-
to cause a division between...
-
Word division helps students read long words.
-
There is a clear division in the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép