Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của divulge.động từ
Tiếng Nhật
- 漏洩ろうえいrò rỉ (bí mật, thông tin)
Ví dụ
-
She was divulging the secret too fast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép