Nghĩa tiếng Việt
- Hoa mắt, choáng váng, chóng mặt; làm hoa mắt, làm choáng váng, làm chóng mặt.tính từ
- Cao ngất (làm chóng mặt... ).tính từ
- Quay tít, xoáy cuộn (làm chóng mặt).tính từ
Ví dụ
-
I felt dizzy after spinning around twice.
-
The hikers reached a dizzy cliff edge.
-
The dizzy lights made it hard to focus.
-
The smell from the paint can dizzy some people.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép