TanroDictionary Sổ từ

dizzy

/ˈdɪzi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoa mắt, choáng váng, chóng mặt; làm hoa mắt, làm choáng váng, làm chóng mặt.tính từ
  2. Cao ngất (làm chóng mặt... ).tính từ
  3. Quay tít, xoáy cuộn (làm chóng mặt).tính từ

Ví dụ

  1. I felt dizzy after spinning around twice.

  2. The hikers reached a dizzy cliff edge.

  3. The dizzy lights made it hard to focus.

  4. The smell from the paint can dizzy some people.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép