TanroDictionary Sổ từ

doctrine

/ˈdɒktrɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Học thuyết, chủ nghĩa.danh từ
  2. nguyên tắcdanh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The doctrine guided their daily work.

  2. Their doctrine was simple and clear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép