TanroDictionary Sổ từ

dodge

/dɒdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động tác chạy lắt léo, động tác di chuyển lắt léo (để tránh... ); động tác né tránh (một đòn... ); động tác lách (để lừa đối phương... ).danh từ
  2. Sự lẫn tránh (một câu hỏi... ).danh từ
  3. Thuật, ngon, mẹo, khoé, mánh lới.danh từ
  4. Sáng kiến tài tình, sáng chế tài tình.danh từ
  5. Sự rung chuông lạc điệu (chuông chùm).danh từ
  6. Chạy lắt léo, di chuyển lắt léo (để tránh... ); né tránh; lách (để lừa đối phương, dắt bóng... ).động từ
  7. Tìm cách lẩn tránh, nói nước đôi, thoái thác.động từ
  8. Rung lạc điệu (chuông chùm).động từ

Tiếng Nhật

  • 逃げるにげるchạy trốn, bỏ chạy, thoát khỏi, trốn thoát, bỏ (vợ/chồng), ẩn nấp

Ví dụ

  1. He made a quick dodge and avoided the ball.

  2. Her dodge of the question made everyone laugh.

  3. That was a clever dodge to remember names.

  4. That was a clever dodge to solve the problem.

  5. The old clock gave a strange dodge every hour.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép