Nghĩa tiếng Việt
- Động tác chạy lắt léo, động tác di chuyển lắt léo (để tránh... ); động tác né tránh (một đòn... ); động tác lách (để lừa đối phương... ).danh từ
- Sự lẫn tránh (một câu hỏi... ).danh từ
- Thuật, ngon, mẹo, khoé, mánh lới.danh từ
- Sáng kiến tài tình, sáng chế tài tình.danh từ
- Sự rung chuông lạc điệu (chuông chùm).danh từ
- Chạy lắt léo, di chuyển lắt léo (để tránh... ); né tránh; lách (để lừa đối phương, dắt bóng... ).động từ
- Tìm cách lẩn tránh, nói nước đôi, thoái thác.động từ
- Rung lạc điệu (chuông chùm).động từ
Tiếng Nhật
- 逃げるにげるchạy trốn, bỏ chạy, thoát khỏi, trốn thoát, bỏ (vợ/chồng), ẩn nấp
Ví dụ
-
He made a quick dodge and avoided the ball.
-
Her dodge of the question made everyone laugh.
-
That was a clever dodge to remember names.
-
That was a clever dodge to solve the problem.
-
The old clock gave a strange dodge every hour.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép