Nghĩa tiếng Việt
- Gan góc, gan lì, lì lợm; ngoan cường, bền bỉ, kiên trì, dai dẳng.tính từ
- Vô cùng, hết sức, rất, lắm, cực kỳ.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her dogged determination helped her win the race.
-
She was dogged tired after the long walk.
-
it's dogged that does it
cứ bền bỉ kiên trì là thành công
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép