Nghĩa tiếng Việt
- Dạng thay thế của d'oh (“diễn tả sự thất vọng”).O
- Nốt đô.danh từ
Ví dụ
-
The crowd yelled doh at once.
-
He hummed a simple doh on the piano.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép