Nghĩa tiếng Việt
- Đồng đô la (Mỹ).danh từ
- Đồng 5 silinh, đồng curon.danh từ
Tiếng Nhật
- 弗ドルđô-la
Ví dụ
-
I saved a dollar for lunch.
-
The old coin was worth a dollar.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép