Nghĩa tiếng Việt
- Đất đai, tài sản, dinh cơ, ruộng nương nhà cửa (của địa chủ...).danh từ
- Lãnh địa; lãnh thổ.danh từ
- Phạm vi (ảnh hưởng...), lĩnh vực (khoa học hoạt động...).danh từ
- Miền, tên miền (mạng máy tính).danh từ
- Phạm vi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The farm was part of his domain.
-
That valley was once a royal domain.
-
Math is not my domain.
-
They bought a new domain for the website.
-
The issue falls outside my domain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép