TanroDictionary Sổ từ

domain

/dəˈmeɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đất đai, tài sản, dinh cơ, ruộng nương nhà cửa (của địa chủ...).danh từ
  2. Lãnh địa; lãnh thổ.danh từ
  3. Phạm vi (ảnh hưởng...), lĩnh vực (khoa học hoạt động...).danh từ
  4. Miền, tên miền (mạng máy tính).danh từ
  5. Phạm vi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The farm was part of his domain.

  2. That valley was once a royal domain.

  3. Math is not my domain.

  4. They bought a new domain for the website.

  5. The issue falls outside my domain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép