Nghĩa tiếng Việt
- Hành động độc đoán, có thái độ hống hách.động từ
- Áp bức, áp chế, hà hiếp.động từ
Ví dụ
-
Do not domineer over your younger brother.
-
The manager tried to domineer the staff.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép