TanroDictionary Sổ từ

domineer

/ˌdɑːməˈnɪr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hành động độc đoán, có thái độ hống hách.động từ
  2. Áp bức, áp chế, hà hiếp.động từ

Ví dụ

  1. Do not domineer over your younger brother.

  2. The manager tried to domineer the staff.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép