TanroDictionary Sổ từ

domino

/ˈdɒmɪnəʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo đôminô (áo choàng rộng có mặt nạ mặc trong những hội nhảy giả trang).danh từ
  2. Quân cờ đôminô.danh từ
  3. Cờ đôminô.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She wore a black domino at the party.

  2. He placed a domino on the table.

  3. We played domino after dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép