Nghĩa tiếng Việt
- Áo đôminô (áo choàng rộng có mặt nạ mặc trong những hội nhảy giả trang).danh từ
- Quân cờ đôminô.danh từ
- Cờ đôminô.danh từ
Tiếng Nhật
- ドミノcờ domino
Ví dụ
-
She wore a black domino at the party.
-
He placed a domino on the table.
-
We played domino after dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép