TanroDictionary Sổ từ

done

/dʌn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. đồng từ quá khứ hoàn thành của dođộng từ

Ví dụ

  1. She had done the work before lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép