Nghĩa tiếng Việt
- Thông thái rởm, trí thức rởm; tự phụ, tự mãn, tự cao, tự đại.tính từ
Ví dụ
-
His donnish tone annoyed the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɒnɪʃ/
His donnish tone annoyed the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép