Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của doomđộng từ
- Hết sức; cực kỳ; khủng khiếp.D
Ví dụ
-
She dooms every plan with her doubt.
-
The storm was dooms bad last night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép