Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của doordanh từ
- Giờ mở cửa.danh từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của doorđộng từ
Ví dụ
-
Please close the doors quietly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép