TanroDictionary Sổ từ

dopes

/dˈəʊps/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dopeđộng từ

Ví dụ

  1. He dopes his hair with thick gel.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép