TanroDictionary Sổ từ

dormancy

/ˈdɔːmənsi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng ngủ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The seeds stayed in dormancy until spring arrived.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép