Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng ngủ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The seeds stayed in dormancy until spring arrived.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɔːmənsi/
The seeds stayed in dormancy until spring arrived.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép