TanroDictionary Sổ từ

double-dealing

/ˌdəbəlˈdilɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trò hai mang, trò lá mặt lá trái, trò hai mặt.danh từ
  2. Hai mang, lá mặt lá trái, hai mặt.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The deal failed because of double-dealing.

  2. Her double-dealing made the team lose trust.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép