Nghĩa tiếng Việt
- Trò hai mang, trò lá mặt lá trái, trò hai mặt.danh từ
- Hai mang, lá mặt lá trái, hai mặt.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The deal failed because of double-dealing.
-
Her double-dealing made the team lose trust.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép