Nghĩa tiếng Việt
- Áo chẽn đàn ông (có tay hoặc không có tay).danh từ
- Chiếc cặp đôi (một chiếc trong bộ đôi).danh từ
- Từ sinh đôi.danh từ
- Số đôi (của hai con súc sắc cùng gieo một lúc).danh từ
- Bộ đôi (hai con chim cùng bị bắn rơi một lúc bằng súng hai nòng).danh từ
- Cặp đôi thấu kính (kính hiển vi... ).danh từ
- Cặp đôi, nhóm đôi, vạch đôi; cặp điện tử.danh từ
Ví dụ
-
The actor wore a velvet doublet on stage.
-
One doublet was missing from the pair.
-
The words form a doublet in old English.
-
He rolled a doublet on the dice.
-
The hunter shot a doublet with one blast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép