TanroDictionary Sổ từ

doublet

/ˈdʌblət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo chẽn đàn ông (có tay hoặc không có tay).danh từ
  2. Chiếc cặp đôi (một chiếc trong bộ đôi).danh từ
  3. Từ sinh đôi.danh từ
  4. Số đôi (của hai con súc sắc cùng gieo một lúc).danh từ
  5. Bộ đôi (hai con chim cùng bị bắn rơi một lúc bằng súng hai nòng).danh từ
  6. Cặp đôi thấu kính (kính hiển vi... ).danh từ
  7. Cặp đôi, nhóm đôi, vạch đôi; cặp điện tử.danh từ

Ví dụ

  1. The actor wore a velvet doublet on stage.

  2. One doublet was missing from the pair.

  3. The words form a doublet in old English.

  4. He rolled a doublet on the dice.

  5. The hunter shot a doublet with one blast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép