Nghĩa tiếng Việt
- Nhẹ nhàng, êm dịu, dịu dàng.tính từ
- Điềm đạm.tính từ
Ví dụ
-
Her douce voice calmed the crying child.
-
He gave a douce nod and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép