TanroDictionary Sổ từ

douce

/ˈduːs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhẹ nhàng, êm dịu, dịu dàng.tính từ
  2. Điềm đạm.tính từ

Ví dụ

  1. Her douce voice calmed the crying child.

  2. He gave a douce nod and smiled.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép