Nghĩa tiếng Việt
- Nghiêm khắc, khắc khổ.tính từ
- Khó lay chuyển.tính từ
Ví dụ
-
The dour teacher rarely smiled in class.
-
He kept a dour face during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép