TanroDictionary Sổ từ

dour

/ˈdaʊə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghiêm khắc, khắc khổ.tính từ
  2. Khó lay chuyển.tính từ

Ví dụ

  1. The dour teacher rarely smiled in class.

  2. He kept a dour face during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép