Nghĩa tiếng Việt
- Sự trút xuống, sự đổ xuống (mưa... ); trận mưa như trút nước.danh từ
- Sự sa sút, sự suy vi, sự suy sụp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The sudden downfall flooded the garden path.
-
The company's downfall came after many mistakes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép