Nghĩa tiếng Việt
- Khu buôn bán kinh doanh (của một thành phố).danh từ
- (thuộc) khu buôn bán kinh doanh, ở khu buôn bán kinh doanh (của một thành phố).tính từ
- Khu buôn bán kinh doanh, về phía khu buôn bán kinh doanh.D
- Đi vào thành phố (từ ngoài hay từ phía trên).D
Tiếng Nhật
- 町中まちなかtrung tâm phố, giữa phố
- 町まちthị trấn, khu phố, phường
- ダウンタウンtrung tâm thành phố
- 商店街しょうてんがいkhu phố mua sắm
- 市街地しがいちkhu đô thị, nội thị
Ví dụ
-
We met downtown after class.
-
Her downtown apartment is small but bright.
-
They drove downtown for dinner.
-
We went downtown to see the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép