町
ちょうNghĩa tiếng Việt
- danh từ thị trấn, khu phố
- danh từ đường phố
- danh từ chō (đơn vị dài, khoảng 109,09 m)
- danh từ chō (đơn vị diện tích, khoảng 0,99 ha)
Nghĩa tiếng Anh
- danh từ town; block; neighbourhood; neighborhood
- danh từ street
- danh từ chō (unit of length, approx. 109.09 m)
- danh từ chō (unit of land area, approx. 0.99 hectares)
- hậu tố a chō district (more detailed than 市(し) (-shi), 区(く) (-ku))
Cách dùng
(ちょう) Hậu tố trong địa danh, đơn vị hành chính "thị trấn, phường": 「〜町」 (vd 「大手町」); đơn vị hành chính dưới huyện. Đứng riêng thường đọc まち.
Từ trái nghĩa: 村
Ví dụ
- 会社は千代田区大手町にある。Công ty nằm ở Otemachi, quận Chiyoda.
- 町長が新しい計画を発表した。Thị trưởng thị trấn đã công bố kế hoạch mới.
Chữ Hán trong từ
町
ĐINH
On: チョウ
Kun: まち
town; village; block; street
7 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 1
Học chữ này trên Kanjiyo ↗