Nghĩa tiếng Việt
- Vị lão thành nhất, vị cao tuổi nhất (trong một tổ chức); trưởng đoàn (đoàn ngoại giao).danh từ
Tiếng Nhật
- 元老げんろうnguyên lão, bậc lão thành, người kỳ cựu
Ví dụ
-
She was the doyen of the small club.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép