Nghĩa tiếng Việt
- Nâu xám.tính từ
- Đều đều, buồn tẻ, xám xịt.tính từ
- Vải nâu xám.danh từ
- Vải dày màu nâu xám.danh từ
- Sự đều đều, sự buồn tẻ.danh từ
- Người đàn bà nhếch nhác, người đàn bà nhơ bẩn.danh từ
- Gái đĩ, gái điếm.danh từ
- Chơi đĩ, chơi điếm.động từ
Ví dụ
-
She painted the walls a quiet drab gray.
-
The office felt drab on a rainy day.
-
The coat was made of strong drab.
-
He used drab for the tent cover.
-
The drab of the office made everyone sleepy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép