TanroDictionary Sổ từ

drachm

/ˈdræm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng đram (đơn vị đo trọng lượng = 1, 77 gam; dùng trong dược = 3, 56 gam hoặc 3, 56 mililit).danh từ
  2. Lượng nhỏ.danh từ

Ví dụ

  1. The doctor measured the dose in a drachm.

  2. Only a drachm of powder was needed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép