Nghĩa tiếng Việt
- Đồng đram (đơn vị đo trọng lượng = 1, 77 gam; dùng trong dược = 3, 56 gam hoặc 3, 56 mililit).danh từ
- Lượng nhỏ.danh từ
Ví dụ
-
The doctor measured the dose in a drachm.
-
Only a drachm of powder was needed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép