Nghĩa tiếng Việt
- Lính quân dịch.danh từ
Tiếng Nhật
- 新兵しんぺいlính mới, tân binh
Ví dụ
-
The draftee left home for training.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdrɑːfˈtiː/
The draftee left home for training.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép