TanroDictionary Sổ từ

draggle

/ˈdræɡəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kéo lê làm bẩn, kéo lê làm ướt (áo dài... ).động từ
  2. Kéo lê, lết đất, lết bùn (áo dài... ).động từ
  3. Tụt hậu, tụt lại đằng sau.động từ

Ví dụ

  1. They draggle the data carefully.

  2. His long skirt dragged in the mud.

  3. Our team dragged behind in the race.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép