Nghĩa tiếng Việt
- Kéo lê làm bẩn, kéo lê làm ướt (áo dài... ).động từ
- Kéo lê, lết đất, lết bùn (áo dài... ).động từ
- Tụt hậu, tụt lại đằng sau.động từ
Ví dụ
-
They draggle the data carefully.
-
His long skirt dragged in the mud.
-
Our team dragged behind in the race.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép