Nghĩa tiếng Việt
- Người bán vải, người bán đồ vải.danh từ
Ví dụ
-
The draper cut cloth for a new shirt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdreɪpə(r)/
The draper cut cloth for a new shirt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép