TanroDictionary Sổ từ

draper

/ˈdreɪpə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bán vải, người bán đồ vải.danh từ

Ví dụ

  1. The draper cut cloth for a new shirt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép