Nghĩa tiếng Việt
- Trời tối sớm hơn.động từ
- Chạy vào ga (tàu hỏa).động từ
Tiếng Nhật
- 引き込むひきこむkéo vào, lôi vào
Ví dụ
-
The nights are drawing in now it's winter.
-
The train drew in and we got off.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép