TanroDictionary Sổ từ

drawl

/drɔːl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời nói lè nhè; giọng nói lè nhè, giọng nói kéo dài.danh từ
  2. Nói lè nhè, nói giọng kéo dài.động từ

Ví dụ

  1. His slow drawl made the story sound relaxed.

  2. He drawl when he is very tired.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép