Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều) cặn.danh từ
- Cái bỏ đi.danh từ
- Tí còn lại, chút xíu còn lại.danh từ
Ví dụ
-
A dreg of coffee remained in the cup.
-
That cheap toy was just the dreg of the box.
-
There is not a dreg of milk left.
-
not a dreg
không còn tí gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép