TanroDictionary Sổ từ

dreg

/ˈdrɛɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều) cặn.danh từ
  2. Cái bỏ đi.danh từ
  3. Tí còn lại, chút xíu còn lại.danh từ

Ví dụ

  1. A dreg of coffee remained in the cup.

  2. That cheap toy was just the dreg of the box.

  3. There is not a dreg of milk left.

  4. not a dreg

    không còn tí gì

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép