TanroDictionary Sổ từ

dribble

/ˈdrɪbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dòng chảy nhỏ giọt.danh từ
  2. Cú rê bóng (bóng đá).danh từ
  3. Chảy nhỏ giọt.động từ
  4. Nhỏ dãi, chảy nước miếng.động từ
  5. Rê bóng (bóng đá).động từ
  6. Từ từ lăn xuống lỗ (hòn bi-a).động từ
  7. Để chảy nhỏ giọt.động từ
  8. Đẩy nhẹ (hòn bi-a) từ từ lăn xuống lỗ (ở cạnh bàn).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A dribble of milk fell onto the table.

  2. His dribble helped the team score.

  3. Water dribble from the broken tap.

  4. The baby began to dribble on the blanket.

  5. He can dribble past defenders with ease.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép