Nghĩa tiếng Việt
- Dòng chảy nhỏ giọt.danh từ
- Cú rê bóng (bóng đá).danh từ
- Chảy nhỏ giọt.động từ
- Nhỏ dãi, chảy nước miếng.động từ
- Rê bóng (bóng đá).động từ
- Từ từ lăn xuống lỗ (hòn bi-a).động từ
- Để chảy nhỏ giọt.động từ
- Đẩy nhẹ (hòn bi-a) từ từ lăn xuống lỗ (ở cạnh bàn).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A dribble of milk fell onto the table.
-
His dribble helped the team score.
-
Water dribble from the broken tap.
-
The baby began to dribble on the blanket.
-
He can dribble past defenders with ease.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép