TanroDictionary Sổ từ

driver

/ˈdraɪvə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lái xe ô tô, xe buýt hay các xe có động cơdanh từ
  2. Trong máy tính. Một chương trình máy tính đặc biệt giúp các ứng dụng phần mềm có thể trao đổi với phần cứng. Chúng thường được viết đặc biệt cho phần cứng mà chúng điều khiển.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The driver parked the car in the garage.

  2. You need to install a new printer driver.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép