Nghĩa tiếng Việt
- Phao (ở đầu lao móc đánh cá voi).danh từ
- Neo phao.danh từ
Ví dụ
-
The drogue slowed the small boat.
-
The drogue kept the line steady.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép