TanroDictionary Sổ từ

drogue

/drəʊɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phao (ở đầu lao móc đánh cá voi).danh từ
  2. Neo phao.danh từ

Ví dụ

  1. The drogue slowed the small boat.

  2. The drogue kept the line steady.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép