Nghĩa tiếng Việt
- Dáng gục xuống, dáng cuối xuống, dáng rũ xuống.danh từ
- Vẻ ủ rũ; sự chán nản.danh từ
- Sự hạ giọng.danh từ
- Ngả xuống, rủ xuống; rũ xuống, gục xuống (vì mệt nhọc... ).động từ
- Nhìn xuống (mắt, đầu... ).động từ
- Chìm xuống, lặn xế (mặt trời... ).động từ
- Ủ rũ; chán nản.động từ
- Cúi, gục (đầu... ) xuống.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A droop showed in his tired shoulders.
-
There was a droop in her smile today.
-
His droop made the warning sound softer.
-
The flowers droop in the afternoon heat.
-
She droop her head after the bad news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép