TanroDictionary Sổ từ

droppings

/ˈdrɒpɪŋz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái rơi nhỏ giọt (ví dụ nến chảy).danh từ
  2. Phân thú; phân chim.danh từ

Tiếng Nhật

  • 糞ふんphân, cứt (nhất là của động vật)

Ví dụ

  1. Wax droppings covered the table.

  2. Bird droppings stained the stone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép