Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh phù.danh từ
- Tình trạng phình ra quá.danh từ
Tiếng Nhật
- 浮腫むくみsự sưng phù, phù nề
Ví dụ
-
The doctor treated her dropsi with careful care.
-
The balloon showed an odd dropsi after heating.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép