TanroDictionary Sổ từ

dropsy

/ˈdrɑːpsi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh phù.danh từ
  2. Tình trạng phình ra quá.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The doctor treated her dropsi with careful care.

  2. The balloon showed an odd dropsi after heating.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép