Nghĩa tiếng Việt
- Hạn hán.danh từ
- Sự khô cạn; sự khát.danh từ
Tiếng Nhật
- 日照りひでりhạn hán
Ví dụ
-
The drought dried the river and fields.
-
After the hike, we felt drought and thirsty.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép